Thông tin về ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Strawberry-Banana 6 lbs (2.72 kg)
Tổng quan ☘ Cách dùng ☘ Thành phần
- Thương hiệu: ALLMAX
- Xuất xứ: Nhập khẩu từ Mỹ
- Mã vạch: 665553225951
- Kích thước: 19.8 x 19.8 x 30.5 cm, 3.04 kg
☘☘☘☘☘
Giới thiệu ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Dâu Tây-Chuối 6 lbs 2,72 kg
ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst là công thức tăng cân hiệu quả được thiết kế để giúp bạn đạt được mục tiêu tăng cân nhanh chóng và hiệu quả.
Đặc điểm:
– Chứa hơn 1.000 calo chất lượng cao trong mỗi khẩu phần
– Cung cấp 55g protein để hỗ trợ phát triển cơ bắp
– Đầy đủ các carbohydrate phức hợp và đơn giản để cung cấp năng lượng bền vững
– Bổ sung creatine monohydrate để tăng sức mạnh và hiệu suất
– Có các enzyme tiêu hóa để hấp thụ tối ưu các chất dinh dưỡng
– Hương vị thơm ngon dâu tây-chuối
Thành phần quan trọng:
– Protein Blend (protein đậu nành cô lập, protein whey cô lập, protein whey cô đặc): 55g
– Carbohydrate Matrix (maltodextrin, dextrin): 220g
– Creatine Monohydrate: 5g
– Enzyme hỗ trợ tiêu hóa (amylase, protease, lactase): 150mg
Lợi ích:
– Tăng cân nhanh chóng và hiệu quả
– Phát triển cơ bắp nạc
– Tăng cường năng lượng và sức bền
– Cải thiện hiệu suất tập luyện
– Phục hồi sau tập luyện nhanh hơn
Hướng dẫn sử dụng:
Khuấy 2 thìa trong 600-750ml nước lạnh hoặc sữa. Sử dụng 1-3 lần mỗi ngày, tùy thuộc vào nhu cầu calo.
Lưu ý:
– Sản phẩm này chỉ dành cho người lớn khỏe mạnh.
– Không sử dụng nếu bạn dị ứng với bất kỳ thành phần nào.
– Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng nếu bạn có bất kỳ tình trạng sức khỏe nào.
– Tránh xa tầm tay trẻ em.
Các sản phẩm Weight Gainers khác có trong khoe24.com
Quý khách nên hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc Chuyên gia dinh dưỡng trước khi sử dụng sản phẩm ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Strawberry-Banana 6 lbs (2.72 kg)
Lưu ý
ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Strawberry-Banana 6 lbs (2.72 kg) KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
| Supplement Facts | ||||
| Serving Size: | Per 4 scoops (267 g†) | Per 1 Scoops (67 g†) | ||
| Servings: | Per Container ~10 | Per Container ~41 | ||
| Amount | % Daily Value | Amount | % Daily Value | |
| Calories | 1010 | 250 | ||
| Total Fat | 8 g | 10%^ | 2 g | 3%^ |
| Saturated Fat | 6 g | 30%^ | 1.5 g | 8%^ |
| Cholesterol | 180 mg | 60% | 45 mg | 15% |
| Total Carbohydrate | 170 g | 62%^ | 40 g | 15%^ |
| Dietary Fiber | 3 g | 11%^ | 1 g | 4%^ |
| Total Sugars | 12 g | ‡ | 3 g | ‡ |
| Protein | 64 g | 16 g | ||
| Vitamin A (as Vitamin A Palmitate) | 350 mcg | 39% | 90 mcg | 10% |
| Vitamin C (as Ascorbic Acid) | 100 mg | 111% | 25 mg | 28% |
| Vitamin D (as Cholecalciferol) | 10 mcg | 50% | 2.5 mcg | 13% |
| Vitamin E (as D-Alpha Tocopheryl Acetate) | 10 mg | 67% | 2.5 mg | 17% |
| Thiamin (as Thiamine Hydrochloride) | 1.5 mg | 125% | 0.4 mg | 33% |
| Riboflavin (as Riboflavin) | 1.8 mg | 1388% | 0.4 mg | 31% |
| Niacin (as Niacinamide) | 20 mg | 131% | 5 mg | 31% |
| Vitamin B6 (as Pyridoxine HCL) | 2 mg | 118% | 0.5 mg | 29% |
| Folate (as Folic Acid) | 260 mcg DFE | 65% | 65 mcg DFE | 16% |
| Vitamin B12 | 8.6 mcg | 358% | 2.2 mcg | 92% |
| Biotin (as Biotin) | 50 mcg | 167% | 12 mcg | 40% |
| Pantothenic Acid (as Calcium D-Pantothenate) | 6 mg | 120% | 1.5 mg | 30% |
| Calcium (as Tricalcium Phosphate) | 560 mg | 43% | 140 mg | 11% |
| Iron (as Ferrous Gluconate) | 6.2 mg | 34% | 1.6 mg | 9% |
| Phosphorus | 370 mg | 30% | 90 mg | 7% |
| Iodine (as Potassium Iodide) | 75 mcg | 50% | 19 mcg | 13% |
| Magnesium (as Magnesium Oxide) | 180 mcg | 43% | 45 mg | 11% |
| Zinc (as Zinc Oxide) | 10.4 mg | 95% | 2.6 mg | 24% |
| Selenium (as L-Selenomethionine) | 50 mcg | 91% | 12 mcg | 22% |
| Copper (as Copper Gluconate) | 1.7 mg | 189% | 0.4 mg | 44% |
| Manganese (as Manganese Gluconate) | 2 mg | 87% | 0.5 mg | 22% |
| Chromium (as Chromium Picolinate) | 30 mcg | 86% | 8 mcg | 23% |
| Molybdenum (as Molybdenum Aminoate) | 75 mcg | 167% | 19 mcg | 42% |
| Sodium | 230 mg | 10% | 60 mg | 3% |
| Potassium | 580 mg | 12% | 140 mg | 3% |
| ^ Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. ‡ Daily values not established. †Due to natural variations in product density, resulting from settling and/or humidity, the values are approximate. Shake product before use. Product is sold by weight and serving size is on an “as dry” basis. |
||||
| QuickMass Protein Profile – Per 4 Scoop Serving | |
|
|
| Essential Amino Acids (EAA) | |
| Branched-Chain Amino Acids (BCAA) | |
| L-Leucine | 6540 mg |
| L-Valine | 3990 mg |
| L-Isoleucine | 4360 mg |
| L-Histidine | 1160 mg |
| L-Lysine | 5900 mg |
| L-Methionine | 1370 mg |
| L-Phenylalanine | 2020 mg |
| L-Threonine | 4760 mg |
| L-Tryptophan | 1240 mg |
| L-Alanine | 3280 mg |
| L-Arginine | 1610 mg |
| L-Aspartic Acid | 6130 mg |
| L-Cysteine | 1320 mg |
| L-Glutamic Acid | 10450 mg |
| L-Glycine | 1200 mg |
| L-Proline | 4080 mg |
| L-Serine | 2740 mg |
| L-Tyrosine | 1830 mg |
| Typical Amino Acid Profile is naturally occurring from 100% Whole Protein Sources and may vary slightly. | |

Thành phần khác
Mass complex [medium & long chain maltodextrin complex, cyclo – d (highly – branched cyclic dextrin), waxy maize starch, sweet potato powder, oat fiber, quinoa flour), protein blend (whey protein concentrate, milk protein isolate, whey protein isolate], prebiotic (soluble corn fiber), enzyme blend [protease, bromelain], natural and artificial flavors, creamer (coconut oil, soluble corn fiber, sodium caseinate, sunflower lecithin, silicon dioxide), soy lecithin, silicon dioxide, citric acid, natural color [beetroot red (beta vulgaris, root) powder), sucralose, coconut milk powder. Allergen warning: Contains milk (whey), coconut (oil), wheat, soy (lecithin). Produced in a facility that also handles eggs, peanuts, tree nut, fish, crustaceans and shellfish products. †Due to the natural variations in product density, resulting from settling and/or humidity, the values are approximate. Shake product before use.





2564 đã thích ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Strawberry-Banana 6 lbs (2.72 kg)
Đánh giá, nhận xét về sản phẩm.