Thông tin về ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla 3.5 lbs (1.59 kg)
Tổng quan ☘ Cách dùng ☘ Thành phần
- Thương hiệu: ALLMAX
- Xuất xứ: Nhập khẩu từ Mỹ
- Mã vạch: 665553229744
- Kích thước: 25.5 x 16.1 x 16 cm, 1.83 kg
☘☘☘☘☘
ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla 3.5 lbs (1.59 kg)
ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla là công thức tăng cường khối lượng cơ cấp hỗ trợ tăng cân nhanh cho những người tập thể hình khó tăng cân hoặc đang theo chương trình tập luyện nặng nề.
Đặc điểm nổi bật:
– Hàm lượng calo cao: 650 calo trong mỗi khẩu phần giúp bổ sung năng lượng cần thiết cho tăng trưởng cơ bắp.
– Protein chất lượng cao: 50g protein pha trộn từ whey protein concentrate, isolate và hydrolyzate hỗ trợ sửa chữa và xây dựng cơ bắp.
– Carbohydrate phức hợp: 120g carbohydrate từ yến mạch nguyên cám, bột gạo lứt và khoai lang cung cấp năng lượng bền bỉ.
– Chất béo lành mạnh: 8g chất béo từ dầu hạt lanh và dầu hướng dương cung cấp axit béo thiết yếu cho sức khỏe tổng thể.
– Creatine monohydrate: 3g creatine giúp tăng cường sức mạnh, kích thước cơ và hiệu suất tập luyện.
– Glutamine: 5g glutamine hỗ trợ phục hồi cơ bắp, giảm đau nhức và tăng cường hệ thống miễn dịch.
– Hương vị vani thơm ngon: Cho trải nghiệm uống dễ chịu và kích thích sự thèm ăn.
Công dụng:
– Tăng cân nhanh chóng và hiệu quả.
– Xây dựng và sửa chữa cơ bắp.
– Tăng cường sức mạnh và hiệu suất tập luyện.
– Giảm đau nhức cơ bắp và cải thiện thời gian phục hồi.
– Hỗ trợ sức khỏe miễn dịch tổng thể.
Cách sử dụng:
Pha 3 muỗng (173g) với 500-700ml nước lạnh hoặc sữa và lắc đều. Sử dụng 1-3 lần một ngày hoặc theo chỉ định của chuyên gia y tế.
Các sản phẩm Weight Gainers khác có trong khoe24.com
Quý khách nên hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc Chuyên gia dinh dưỡng trước khi sử dụng sản phẩm ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla 3.5 lbs (1.59 kg)
Lưu ý
ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla 3.5 lbs (1.59 kg) KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
| Supplement Facts | ||||
| Serving Size: | Per 4 scoops (265 g†) | Per 1 Scoops (65 g†) | ||
| Servings: | Per Container ~6 | Per Container ~24 | ||
| Amount | % Daily Value | Amount | % Daily Value | |
| Calories | 1010 | 250 | ||
| Total Fat | 8 g | 10%^ | 2 g | 3%^ |
| Saturated Fat | 5 g | 25%^ | 1.3 g | 7%^ |
| Cholesterol | 180 mg | 60% | 45 mg | 15% |
| Total Carbohydrate | 172 g | 63%^ | 43 g | 16%^ |
| Dietary Fiber | 4 g | 11%^ | 1 g | 4%^ |
| Total Sugars | 12 g | ‡ | 3 g | ‡ |
| Added Sugars | 8 g* | 16%^ | 2 g* | 4%^ |
| Protein | 64 g | 16 g | ||
| Vitamin A (as Vitamin A Palmitate) | 350 mcg RAE | 40% | 90 mcg RAE | 10% |
| Vitamin C (as Ascorbic Acid) | 100 mg | 111% | 25 mg | 28% |
| Vitamin D (as Cholecalciferol) | 10 mcg | 50% | 2.5 mcg | 13% |
| Vitamin E (as D-Alpha Tocopheryl Acetate) | 10 mg AT | 67% | 2.5 mg AT | 17% |
| Thiamin (as Thiamine Hydrochloride) | 1.6 mg | 133% | 0.4 mg | 33% |
| Riboflavin (as Riboflavin) | 1.6 mg | 123% | 0.4 mg | 31% |
| Niacin (as Niacinamide) | 20 mg | 125% | 5 mg | 31% |
| Vitamin B6 (as Pyridoxine HCL) | 2 mg | 118% | 0.5 mg | 29% |
| Folate | 432 mcg DFE (260 mcg folic acid) | 108% | 108 mcg DFE (65 mcg folic acid) | 27% |
| Vitamin B12 (as Methylcobalamin) | 8.8 mcg | 367% | 2.2 mcg | 92% |
| Biotin (as Biotin) | 50 mcg | 167% | 12.5 mcg | 42% |
| Pantothenic Acid (as Calcium D-Pantothenate) | 6 mg | 120% | 1.5 mg | 30% |
| Calcium (as Tricalcium Phosphate) | 556 mg | 43% | 140 mg | 11% |
| Iron (as Ferrous Gluconate) | 6 mg | 33% | 1.6 mg | 9% |
| Phosphorus (as Tricalcium Phosphate) | 360 mg | 30% | 90 mg | 7% |
| Iodine (as Potassium Iodide) | 76 mcg | 51% | 19 mcg | 13% |
| Magnesium (as Magnesium Oxide) | 180 mg | 43% | 45 mg | 11% |
| Zinc (as Zinc Oxide) | 10.4 mg | 95% | 2.6 mg | 24% |
| Selenium (as L-Selenomethionine) | 48 mcg | 87% | 12 mcg | 22% |
| Copper (as Copper Gluconate) | 1.6 mg | 178% | 0.4 mg | 44% |
| Manganese (as Manganese Gluconate) | 2 mg | 87% | 0.5 mg | 22% |
| Chromium (as Chromium Picolinate) | 32 mcg | 91% | 8 mcg | 23% |
| Molybdenum (as Molybdenum Amino Acid cholate) | 76 mcg | 169% | 19 mcg | 42% |
| Sodium | 240 mg | 10% | 60 mg | 3% |
| Potassium | 560 mg | 12% | 140 mg | 3% |
| ^ Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. ‡ Daily values not established. *Naturally occurring from Maltodextrin |
||||
| QuickMass Protein Profile – Per 4 Scoop Serving | |
|
|
| Essential Amino Acids (EAA) | |
| Branched-Chain Amino Acids (BCAA) | |
| L-Leucine | 6540 mg |
| L-Valine | 3990 mg |
| L-Isoleucine | 4360 mg |
| L-Histidine | 1160 mg |
| L-Lysine | 5900 mg |
| L-Methionine | 1370 mg |
| L-Phenylalanine | 2020 mg |
| L-Threonine | 4760 mg |
| L-Tryptophan | 1240 mg |
| L-Alanine | 3280 mg |
| L-Arginine | 1610 mg |
| L-Aspartic Acid | 6130 mg |
| L-Cysteine | 1320 mg |
| L-Glutamic Acid | 10450 mg |
| L-Glycine | 1200 mg |
| L-Proline | 4080 mg |
| L-Serine | 2740 mg |
| L-Tyrosine | 1830 mg |
| Typical Amino Acid Profile is naturally occurring from 100% Whole Protein Sources and may vary slightly. | |

Thành phần khác
Mass complex [medium & long chain maltodextrin complex, Cyclo – D™ (highly – branched cyclic dextrin), waxy maize starch, sweet potato powder, oat fiber, quinoa flour], protein blend [whey protein concentrate, milk protein isolate, whey protein isolate], prebiotic (soluble corn fiber), enzyme blend [protease, bromelain], natural and artificial flavors, coconut creamer (coconut oil, soluble corn fiber, sodium caseinate, sunflower lecithin, silicon dioxide], soy lecithin, silicon dioxide, sucralose, coconut milk powder. Allergen warning: Contains Milk (whey), Coconut (oil), Wheat, Soy (lecithin). Produced in a facility that also handles egg, peanut, tree nut, sesame, fish, crustacean and shellfish products. Contains a bioengineered food ingredient.





2757 đã thích ALLMAX Quick Mass Rapid Mass Gain Catalyst Vanilla 3.5 lbs (1.59 kg)
Đánh giá, nhận xét về sản phẩm.