Thông tin về MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 Vanilla Milkshake 6 lbs (2.72 kg)
Tổng quan ☘ Cách dùng ☘ Thành phần
- Thương hiệu: MuscleTech
- Xuất xứ: Nhập khẩu từ Mỹ
- Mã vạch: 631656716979
- Kích thước: 35.4 x 23.1 x 13.3 cm, 3.02 kg
☘☘☘☘☘
MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 Vanilla Milkshake 6 lbs 2.72 kg
Tổng quan:
MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 là một công thức tăng cường cân nặng hoàn chỉnh được thiết kế để giúp các cá nhân muốn tăng kích thước cơ bắp và sức mạnh đạt được mục tiêu của mình.
Tính năng chính:
– 100 gam Protein chất lượng cao: Từ nhiều nguồn bao gồm Protein Whey thủy phân, Protein Whey cô lập và Protein Casein Micellar.
– 2000 calo: Đáp ứng nhu cầu calo cao của những người tập luyện chăm chỉ muốn tăng cân.
– 30 gam Khoảng 2000 Creatine: Để tăng sức mạnh và cải thiện khả năng phục hồi.
– 10 gam BCAAs: Để kích thích tổng hợp protein cơ bắp.
– 19 vitamin và khoáng chất thiết yếu: Hỗ trợ sức khỏe tổng thể và phục hồi.
– Hương vani kem vani: Hương vị thơm ngon để thưởng thức sau khi tập luyện hoặc bất cứ lúc nào cần bổ sung protein và calo.
Lợi ích:
– Tăng kích thước cơ bắp: Protein, calo và creatine giúp xây dựng khối lượng cơ mới.
– Tăng sức mạnh: Creatine và BCAAs hỗ trợ các buổi tập luyện cường độ cao, dẫn đến tăng sức mạnh.
– Cải thiện khả năng phục hồi: Protein và khoáng chất giúp cơ bắp phục hồi sau khi tập luyện.
– Hỗ trợ sức khỏe tổng thể: Các vitamin và khoáng chất thiết yếu đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất, sức khỏe miễn dịch và hạnh phúc tổng thể.
– Tiện lợi: Dễ dàng pha chế và thưởng thức như một món ăn thay thế bữa ăn hoặc bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn chính.
Hướng dẫn sử dụng:
Pha 1 muỗng (227 gam) với 16 đến 20 ounce nước lạnh hoặc sữa. Lắc hoặc khuấy cho đến khi tan đều. Dùng 1 đến 2 lần mỗi ngày.
Các sản phẩm Weight Gainers khác có trong khoe24.com
Quý khách nên hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc Chuyên gia dinh dưỡng trước khi sử dụng sản phẩm MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 Vanilla Milkshake 6 lbs (2.72 kg)
Lưu ý
MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 Vanilla Milkshake 6 lbs (2.72 kg) KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
| Supplement Facts | ||||||
| Serving Size: 6 Scoops (570 g) | ||||||
| Servings Per Container: Approx. 5 | ||||||
| Amount Per | 1/2 Serving (285 g) (3 scoops) with 10 oz of Water | %DV | Serving (570 g) (6 scoops) with 20 oz of Water | %DV | Serving (570 g) (6 Scoops) with 20 oz of Skim Milk | %DV |
| Calories | 1,060 | 2,110 | 2,330 | |||
| Total Fat | 2.5 g | 3%* | 5 g | 6%* | 6 g | 8%* |
| Saturated Fat | 1.5 g | 8%* | 3 g | 15%* | 4 g | 20%* |
| Cholesterol | 85 mg | 28% | 170 mg | 57% | 180 mg | 60% |
| Total Carbohydrate | 229 g | 83%* | 457 g | 166%* | 488 g | 177%* |
| Total Sugars | 11 g | † | 21 g | † | 52 g | † |
| Includes Added Sugars | 9 g | 18%* | 17 g | 34%* | 17 g | 34%* |
| Protein | 30 g | 60%* | 60 g | 120%* | 80 g | 160%* |
| Vitamin A | 370 mcg | 41% | 740 mcg | 82% | 750 mcg | 83% |
| Vitamin C | 15 mg | 17% | 30 mg | 33% | 30 mg | 33% |
| Vitamin D | 2.5 mcg | 13% | 4.9 mcg | 25% | 4.9 mcg | 25% |
| Vitamin E | 5.5 mg | 37% | 10.9 mg | 73% | 11 mg | 73% |
| Vitamin K | 8 mcg | 7% | 15 mcg | 13% | 15 mcg | 13% |
| Thiamin | 0.8 mg | 67% | 1.5 mg | 125% | 1.8 mg | 150% |
| Riboflavin | 0.8 mg | 62% | 1.5 mg | 115% | 2.6 mg | 200% |
| Niacin | 13.7 mg | 86% | 27.3 mg | 171% | 32.2 mg | 201% |
| Vitamin B6 | 0.8 mg | 47% | 1.5 mg | 88% | 1.7 mg | 100% |
| Folate | 165 mcg DFE (95 mcg folic acid) | 41% | 330 mcg DFE (195 mcg folic acid) | 83% | 360 mcg DFE (195 mcg folic acid) | 90% |
| Vitamin B12 | 1.5 mcg | 63% | 3 mcg | 125% | 6 mcg | 250% |
| Biotin | 79 mcg | 263% | 157 mcg | 523% | 157 mcg | 523% |
| Pantothenic acid | 2.3 mg | 46% | 4.5 mg | 90% | 6.7 mg | 134% |
| Calcium | 350 mg | 27% | 690 mg | 53% | 1,440 mg | 111% |
| Iron | 6.5 mg | 36% | 13 mg | 72% | 13.2 mg | 73% |
| lodine | 40 mcg | 27% | 79 mcg | 53% | 79 mcg | 53% |
| Zinc | 2.9 mg | 26% | 5.8 mg | 53% | 8.4 mg | 76% |
| Selenium | 8 mcg | 15% | 15 mcg | 27% | 33 mcg | 60% |
| Copper | 0.8 mg | 89% | 1.5 mg | 167% | 1.5 mg | 167% |
| Chromium | 78 mcg | 223% | 156 mcg | 446% | 156 mcg | 446% |
| Sodium | 280 mg | 12% | 570 mg | 25% | 820 mg | 36% |
| Potassium | 210 mg | 4% | 410 mg | 9% | 1,370 mg | 29% |
| Mass-Tech® Co-Factors | ||||||
| L-glutamine and glutamic acid (as whey protein and L-glutamine) | 5.4 g | † | 10.7 g | † | 15.3 g | † |
| Creatine monohydrate | 5 g | † | 10 g | † | 10 g | † |
| L-leucine (as whey protein and L-leucine) | 3.3 g | † | 6.5 g | † | 8.4 g | † |
| L-valine (as whey protein and L-valine) | 1.8 g | † | 3.5 g | † | 4.8 g | † |
| L-isoleucine (as whey protein and L-isoleucine) | 1.7 g | † | 3.4 g | † | 4.5 g | † |
| *Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. †Daily Value not established. |
||||||

Thành phần khác
Multi – phase carb complex (maltodextrin, oat bran, isomaltulose), premium whey
protein matrix (whey protein concentrate, whey protein isolate, hydrolyzed whey protein isolate), natural and
artificial flavors, soy and/or sunflower lecithin, calcium carbonate, vitamin & mineral blend (ferric
orthophosphate, d – alpha tocopheryl acetate, niacinamide, calcium d – pantothenate, ascorbic acid, copper
sulfate, thiamine mononitrate, riboflavin, pyridoxine hydrochloride, vitamin a palmitate, cyanocobalamin, folic
acid, biotin, chromium chloride, potassium iodide, phytonadione, cholecalciferol), acesulfame – potassium,
sucralose, medium chain triglycerides. Contains milk, soy, and coconut ingredients. Processed in a facility
that also processes sesame, egg, peanuts, tree nuts, fish, shellfish, and wheat ingredients. Contains bioengineered food ingredients.





2367 đã thích MuscleTech Mass Tech Extreme 2000 Vanilla Milkshake 6 lbs (2.72 kg)
Đánh giá, nhận xét về sản phẩm.